lễ phục

Học thuật
Thân thiện
lễ phục

Một người đàn ông mặc bộ lễ phục đen trong một buổi lễ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trang phục được mặc trong các buổi lễ lớn, nghi thức trang trọng: "Lễ phục" chỉ bộ quần áo đặc biệt, thường đẹp đẽ nghiêm trang, được thiết kế để mặc trong các dịp lễ tết, nghi lễ quan trọng, hoặc các sự kiện tính chất long trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các quan chức đều mặc lễ phục trong buổi lễ quốc khánh. (Các quan chức đều mặc trang phục nghi lễ trong buổi lễ quốc khánh.)
    • Lễ phục truyền thống của dân tộc thường rất cầu kỳ nhiều màu sắc. (Trang phục nghi lễ truyền thống của dân tộc thường rất cầu kỳ nhiều màu sắc.)
    • Trường quy định học sinh phải mặc lễ phục vào mỗi sáng thứ hai để chào cờ. (Trường quy định học sinh phải mặc đồng phục nghi lễ vào mỗi sáng thứ hai để chào cờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lễ phục dân tộc": trang phục nghi lễ mang đặc trưng văn hóa của một dân tộc, thường được mặc trong các ngày lễ hội truyền thống.
    • Trong ngày hội, mọi người đều diện lễ phục dân tộc của mình.
  • "Lễ phục cung đình": trang phục nghi lễ được sử dụng trong triều đình ngày xưa, rất quy định chặt chẽ về kiểu dáng, màu sắc họa tiết.
    • Bảo tàng đang trưng bày một bộ lễ phục cung đình của vua chúa thời Nguyễn.
Biến thể từ gần giống
  • Thường phục (danh từ): quần áo mặc hàng ngày, trái nghĩa với "lễ phục".
    • Ông ấy chỉ mặc thường phục giản dị khinhà.
  • Đồng phục (danh từ): quần áo thống nhất về kiểu dáng, màu sắc cho một nhóm người (như học sinh, nhân viên), có thể loại dùng cho nghi lễ.
  • Triều phục (danh từ): trang phục của quan lại khi vào chầu vua, một loại lễ phục đặc thù.
Từ đồng nghĩa
  • Trang phục nghi lễ: trang phục dành cho các nghi lễ.
  • Y phục chỉnh tề: quần áo chỉnh tề, trang trọng (nhấn mạnh sự trang trọng hơn tính chất lễ nghi).
Các cụm từ liên quan
  • Chỉnh đốn lễ phục: sửa sang, chỉnh trang lại trang phục cho nghiêm trang, gọn gàng trước một sự kiện quan trọng.
    • Các binh sĩ chỉnh đốn lễ phục trước giờ duyệt binh.
Thành ngữ liên quan

(Từ "lễ phục" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Sự trang trọng của thường được thể hiện qua các cụm từ mô tả như trên.)

lễ phục

Một người đàn ông mặc bộ lễ phục đen trong một buổi lễ.

  1. Quần áo mặc trong những buổi lễ lớn.

Từ chứa "lễ phục"